Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ChatGPT_Image_11_20_43_15_thg_5_2026.png TA_8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg 8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_11_54_58_12_thg_5_2026.png 304.jpg THU_VIEN_NGAY_SACH.jpg HD_THI_NGHIEM.jpg HOI_THAO.jpg ANH_VAN.jpg Z7802313491013_ddc3d567dfcc5e6e1a21c863e650e9a0.jpg Videoplayback_1.flv Videoplayback.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 2 Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:22' 24-04-2026
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ, THĂM LỚP

    MÔN ĐẠI SỐ 8

    Trường:
    Giáo viên:

    MỞ ĐẦU

    Gấu Pooh tìm mật

    Gấu Pooh muốn tìm mật ong để mời các bạn
    thân thiết của mình. Em hãy giúp bạn gấu bằng
    cách trả lời các câu hỏi sau nhé.
    Mỗi câu trả lời đúng bạn gấu sẽ tiến gần hơn
    đến chỗ có mật ong đấy.

    1
    4

    5

    2

    6
    3
    7

    2

    Câu 1: Kết quả của phép tính: 4 x .2 xy
    3

    A

    8x y

    B

    8x 2 y
    3

    C

    4x y

    D

    4x 2 y

    Câu 2: Kết quả của phép tính:  2 x .5 y

    A

    10xy

    B

     10xy

    C

     10x 2 y

    D

    10x 2 y

    Câu 3: Kết quả của phép tính: 5 xy. 2 xy 2  3 y 

    A

    10 x 2 y 3  15 xy 2

    B

     10 x 2 y 3  15 xy 2

    C

    10 x 2 y 3  15 xy 2

    D

     10 x 2 y 3  15 xy 2

    2
    3 2
    x
    y

    7
    x
    z .xyz
    Câu 4: Kết quả của phép tính: 

    A

    x3 yz  7 x 4 yz 3

    B

    x3 y 2 z  7 x 3 yz 3

    C

    x 3 y 2 z  7 x 4 yz 3

    D

    x3 yz  7 x 4 z 3

    Câu 5: Kết quả của phép tính:

    A

    1 2
     x y  x5 y 2
    5

    B



    1 2
    x y  x5 y 2
    5

    C



    1 2
    1 5 2
    x y
    x y
    5
    25

    D



    1 2
    1
    x y  x5 y 2
    5
    25

     1 
    4 2

    x
    .
    xy

    5
    x
    y 



     5 

    Câu 6: Kết quả của phép tính: x  x 2  y   x 2  x  y 

    A

     xy  2 x3  x 2 y

    B

     xy  x 2 y

    C
    D

     xy  2 x 3  x 2 y
     xy  x 2 y

    Câu 7: Kết quả của phép tính: x  x 2  y   x 2  x  y   xy  x  1

    A

     2xy

    B

    2xy

    C
    D

    2

     2x y
    2

    2x y

    HÌNH THÀNH
    KIẾN THỨC

    BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC
    (Tiết 2)

    2. Nhân đa thức với đa thức
    HĐ3: Hãy nhớ lại quy tắc nhân hai đa thức một biến bằng cách thực
    hiện phép nhân : 2 x  3. x 2  5 x  4 
    HĐ4: Bằng cách tương tự, hãy thử làm phép nhân : 2 x  3 y . x 2  5 xy  4 y 2 
    Giải:
    2
    2
    2
    2
    x

    3
    y
    .
    x

    5
    xy

    4
    y
    2
    x

    3
    .
    x

    5
    x

    4


    HĐ4:






    HĐ3:
    2 x. x  5 x  4   3. x  5 x  4 
    2 x3  10 x 2  8 x  3 x 2  15 x  12
    2 x 3  7 x 2  7 x  12
    2

    2

    2 x. x 2  5 xy  4 y 2   3 y. x 2  5 xy  4 y 2 
    2 x 3  10 x 2 y  8 xy 2  3 x 2 y  15 xy 2  12 y 3
    2 x 3  7 x 2 y  7 xy 2  12 y 3

    Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi
    hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng
    các tích với nhau

    Chú ý
    - Phép nhân đa thức cũng có các tính chất tương tự phép nhân các số như:
    A.B B. A (giao hoán);  A.B .C A.B.C  (kết hợp);
    A. B  C A.B  A.C (phân phối đối với phép cộng)
    - Nếu A, B, C là những đa thức tuỳ ý thì A.B.C  A.B .C  A. B.C 

    Bài toán mở đầu.
    Giả sử độ dài hai cạnh của một hình chữ nhật được biểu thị
    bởi M x  3 y  2và N x  y . Khi đó, diện tích hình chữ nhật
    được biểu thị bởi: M .N  x  3 y  2  x  y 
    Trong tình huống này, ta phải nhân hai đa thức M và N. Phép nhân đó
    được thực hiện như thế nào và kết quả có phải là một đa thức hay
    không?
    Ví dụ 3. Ta thực hiện phép nhân như sau:

     x  3 y  2 . x  y 

    x 2  xy  3 xy  3 y 2  2 x  2 y
    x 2  4 xy  3 y 2  2 x  2 y

    Tích của hai đa thức
    cũng là một đa thức

    Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức:
     x  y 2 x  y    x  y 2 x  y 
    Giải:
    Biểu thức đã cho có dạng A  B, trong đó A  x  y 2 x  y  và
    B  x  y 2 x  y 
    Ta rút gọn riêng từng biểu thức A và B
    A  x  y 2 x  y  2 x 2  xy  2 xy  y 2 2 x 2  xy  y 2

    B  x  y 2 x  y  2 x 2  xy  2 xy  y 2 2 x 2  xy  y 2

    Từ đó ta có:  x  y 2 x  y    x  y 2 x  y   A  B
    2 x 2  xy  y 2   2 x 2  xy  y 2 

    2 x 2  xy  y 2  2 x 2  xy  y 2 2xy

    Ví dụ 4. Cách khác

     x  y .2 x  y    x  y 2 x  y 

    2 x 2  xy  2 xy  y 2   2 x 2  xy  2 xy  y 2 
    2 x 2  xy  y 2   2 x 2  xy  y 2 
    2 x 2  xy  y 2  2 x 2  xy  y 2
    2xy

    LUYỆN TẬP

    Luyện tập 3: Thực hiện phép nhân
    a ) 2 x  y .4 x 2  2 xy  y 2 

    b)  x 2 y 2  3.3  x 2 y 2 

    Giải:

    a ) 2 x  y .4 x 2  2 xy  y 2 

    2 x.4 x 2  2 xy  y 2   y.4 x 2  2 xy  y 2 

    8 x 3  4 x 2 y  2 xy 2   4 x 2 y  2 xy 2  y 3 
    8x3  y 3

    b)  x 2 y 2  3.3  x 2 y 2 
    3 x 2 y 2  x 4 y 4  9  3x 2 y 2
    x 4 y 4  9

    VẬN DỤNG

    Thử thách nhỏ. Xét biểu thức đại số với hai biến k và m sau:
    P 2k  3.3m  2   3k  2 2m  3

    a) Rút gọn biểu thức P
    b) Chứng minh rằng tại mọi giá trị nguyên của k
    vàm , giá trị của biểu thức P luôn là một số
    nguyên chia hết cho 5.
    Giải

    Hãy viết P dưới dạng
    P = 5n, trong đó n là
    một số nguyên nào
    đó.

    a ) P 2k  3.3m  2   3k  2 2m  3

    6km  4k  9m  6   6km  9k  4m  6 
    5k  5m

    b) Ta có: P 5k  5m 5 k  m 5
    Vậy tại mọi giá trị nguyên của k và m, giá trị của biểu thức
    P luôn là một số nguyên chia hết cho 5.

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học.
    - Học thuộc:Quy tắc nhận hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân hai
    đa thức.
    - Làm bài tập 1.27; 1.28; 1.29 SGK trang 21
    - Ôn tập phép chia hai đơn thức một biến, chia đa thức cho đơn thức đã học
    ở lớp 7 và đọc trước bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức.
     
    Gửi ý kiến