Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ChatGPT_Image_11_20_43_15_thg_5_2026.png TA_8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg 8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_11_54_58_12_thg_5_2026.png 304.jpg THU_VIEN_NGAY_SACH.jpg HD_THI_NGHIEM.jpg HOI_THAO.jpg ANH_VAN.jpg Z7802313491013_ddc3d567dfcc5e6e1a21c863e650e9a0.jpg Videoplayback_1.flv Videoplayback.flv

    Thành viên trực tuyến

    21 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIEM TRA TIN8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Thiện
    Ngày gửi: 20h:37' 10-02-2025
    Dung lượng: 110.8 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

    Họ và tên: …………………………………… NĂM HỌC 2024-2025 - MÔN TIN 8
    Lớp: 8/…, STT/SBD:…………/……….
    Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
    Chữ ký của giám thị:………………………

    Điểm
    I.
    PHẦN
    TRẮC

    Ngày kiểm tra: … /… /202...

    NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7.0 điểm)
    Hãy lựa chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.
    Câu 1. Thế hệ máy tính thứ nhất ra đời trong khoảng thời gian nào?
    A. 1955-1965
    B. 1965-1974
    C. 1945-1955
    D. 1974-1989
    Câu 2. Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?
    A. Nguyên lý ControlUnit
    B. Nguyên lý năng lượng mặt trời
    C. Nguyên lý Archimedes
    D. Nguyên lý Von Neumann
    Câu 3. Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là gì?
    A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
    B. Ống chân không, van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ, băng giấy; kết quả in ra giấy.
    C. Mạch tích hợp (IC)
    D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
    Câu 4. Bộ xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?
    A. Đèn điện tử chân không
    B. Linh kiện bán dẫn đơn giản
    C. Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn
    D. Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn
    Câu 5. Người chế tạo thành công máy tính cơ học thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia là
    A. Charles Xavier Thomas
    B. John Mauchly 
    C. Blaise Pascal
    D. J. Presper Eckert
    Câu 6. Dấu mốc quan trọng của thế hệ máy tính thứ 5 là gì?
    A. Sự ra đời của điện thoại thông minh
    B. Sự ra đời máy tính xách tay
    C. Sự ra đời của máy tính cá nhân
    D. Sự ra đời của máy tính cầm tay
    Câu 7. Ở thế hệ máy tính thứ nhất, công nghệ được sử dụng là gì?
    A. Bóng bán dẫn và lõi từ (magnetic core)
    B. Mạch tích hợp (IC)
    C. Ống chân không, van nhiệt điện; đầu vào dùng thẻ đục lỗ, băng giấy; kết quả in ra giấy.
    D. Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất
    Câu 8. Sự kiện điện thoại Iphone của hãng Apple được bán tại Mỹ vào thời gian nào?
    A. Tháng 7 năm 2007 B. Tháng 6 năm 2006
    C. Tháng 6 năm 2007
    D. Tháng 7 năm 2006
    Câu 9. Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng
    thông tin từ nguồn nào sau đây?
    A. Từ kết quả tìm kiếm trên Internet B. Từ các trang web bí mật
    C. Từ những tổ chức bí mật
    D. Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó
    Câu 10. Thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định cho các cơ quan, doanh nghiệp phải là những thông
    tin như thế nào?
    A. có giá trị thấp
    B. chưa xác thực
    C. mới lạ
    D. thông tin đáng tin cậy
    Câu 11. Dữ liệu số hóa là tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dạng gì?
    A. Dãy số thập phân
    B. Dãy số nguyên
    C. Dãy bit
    D. Dãy být
    Câu 12. Thông tin số được thể hiện dưới dạng nào sau đây?
    A. đĩa CD
    B. ổ cứng
    C. Văn bản, âm thanh, hình ảnh
    D. USB
    Câu 13. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải thiết bị thu nhận thông tin tự động?
    A. Camera hành trình B. Máy chiếu
    C. Cảm biến đo độ ẩm
    D. Cảm biến bức xạ
    Câu 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của thông tin số
    A. Có độ tin cậy cao
    B. Rất đa dạng
    C. Có tính bản quyền
    D. Chiếm tỉ lệ rất lớn
    Câu 15. Tệp tin sau thuộc kiểu tệp dữ liệu dạng nào?
    Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm
    1

    A. âm thanh
    B. video
    C. văn bản
    D. hình ảnh
    Câu 16. Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi mở rộng là:
    A. *.log
    B. *.docx
    C. *.txt
    D. *.bmp
    Câu 17. Khi thực hiện đăng tải lại một tập phim truyền hình yêu thích lên Youtube bằng tài khoản cá nhân,
    Hoàng đã bị Youtube nhắc nhở và yêu cầu gỡ bài đăng. Vì sao?
    A. Video không hay
    B. Độ phân giải không cao C. Không có âm thanh
    D. Vi phạm bản quyền
    Câu 18. Hãy chọn câu đúng: “Lén ghi âm lại cuộc tranh cãi của nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội”
    A. là hành vi đáng tuyên dương
    B. là hành vi cần được nhân rộng
    C. là hành vi vi phạm đạo đức, văn hóa
    D. là hành vi vi phạm pháp luật
    Câu 19. Nhà bạn Nghi bắt camera, bác hàng xóm yêu cầu không quay camera sang sân nhà bác. Câu nào
    sau đây KHÔNG ĐÚNG trong trường hợp này?
    A. Đảm bảo sự riêng tư của gia đình bác hàng xóm
    B. Yêu cầu của bác hàng xóm là yêu cầu chính đáng
    C. Nhà bạn Nghi không nên quay camera sang nhà bác hàng xóm
    D. Nghi có thể lén quay camera sang nhà bác bất kì lúc nào
    Câu 20. Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức, văn hóa, pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số
    A. Đăng tải hình ảnh của cá nhân lên mạng xã hội
    B. Chỉnh sửa, cắt ghép hình ảnh bạn bè gửi lên nhóm Zalo của lớp
    C. Chụp ảnh cho gia đình ở nơi công cộng
    D. Đăng tải lại hình ảnh của bạn khi được sự đồng ý của bạn
    Câu 21. Để không vi phạm đạo đức, pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em KHÔNG nên
    A. Tìm hiểu thông tin, trang bị kiến thức cần thiết B. Sử dụng sản phẩm số khi có bản quyền sử dụng
    C. Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền D. Sử dụng sản phẩm số không cần xin phép
    Câu 22. Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
    A. Chia sẻ poster bộ phim mà em yêu thích
    B. Đăng tải hình ảnh một hoạt động em có tham gia tại trường học
    C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh
    D. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội
    Câu 23. Trong các hành vi sau đây, những hành vi nào vi phạm pháp luật?
    A. Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội
    B. Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội
    C. Lén quay phim, chụp ảnh ở nơi có biển cấm quay phim, chụp ảnh
    D. Cắt ghép hình ảnh của bạn và đăng lên nhóm trò chuyện
    Câu 24. Theo em, khi tạo ra một sản phẩm số như bài viết, video, tranh quảng cáo,... cần phải tránh gì?
    A. Sao chép tác phẩm của người khác
    B. Tạo ra các sản phẩm của riêng mình
    C. Chịu trách nhiệm với sản phẩm của mình
    D. Tự sáng tác và sáng tạo dựa trên hiểu biết bản thân
    Câu 25. Trong hình 1, công thức trong ô E7 là gì
    sau khi thực hiện sao chép công thức trong ô E3?
    A. =D3-C3 B. =D7-C7 C. =D3-C7 D. =D7-C3
    Câu 26. Trong hình 1, nếu sao chép công thức trong
    ô F3 là =E3*E8 vào ô F6 thì kết quả trong ô F6 là
    A. 200.000
    B. 0
    C. 400.000
    D. 600.000
    Câu 27. Trong hình 1, kết quả ô F4 sau khi sao chép công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối từ ô F3 là
    A. 2.000.000
    B. 1.000.000
    C. 4.000.000
    D. 3.000.000
    Câu 28. Công thức sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong ô F3 hình 1 là:
    A. =E3*$E$8
    B. =$E$3*E8
    C. =E3*$F$3
    D. =$E$3*F3
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (3.0 điểm) HS trình bày phần trả lời bên dưới đề.
    Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

    2

    Câu 29. (2đ) Kể tên các loại địa chỉ ô tính trong phần mềm bảng tính? Nêu đặc điểm khác nhau giữa
    địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối? Cách nhận biết địa chỉ tuyệt đối?
    Câu 30: (1đ) Trong phần mềm trình chiếu soạn thảo văn bản, em hãy trình bày các bước tạo tiêu đề
    đầu trang, chân trang cho văn bản.
    BÀI LÀM:
    ……………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    …………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

    3

    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………
    Đề kiểm tra gồm có 04 trang; Giám thị không giải thích gì thêm

    4
     
    Gửi ý kiến