Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_20210226_092255.jpg IMG_20210226_092242.jpg IMG_20210226_092218.jpg IMG_20210226_092207.jpg IMG_20210226_092157.jpg IMG_20210226_092105.jpg IMG_20210226_092051.jpg IMG_20210226_092041.jpg IMG_20210226_092001.jpg IMG_20210226_091951.jpg IMG_20210226_091927.jpg IMG_20210226_091915.jpg IMG_20210226_091516.jpg COVID19.flv COVID19.flv IMG_20191118_102559.jpg IMG_20191118_102542.jpg IMG_20191118_102511.jpg IMG_20191118_102506.jpg IMG_5147.JPG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 10. Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Trọng Thu (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:56' 02-12-2011
    Dung lượng: 11.6 MB
    Số lượt tải: 589
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    Các thầy cô giáo về dự hội giảng
    Năm học: 2011-2012
    Cam An Bắc, tháng 11 năm 2011
    địa lí 8
    phòng giáo dục & đào tạo cam lâm
    trường thcs nguyễn trãi
    Châu Âu
    Châu á
    Châu Phi
    Bản đồ tự nhiên Thế giới
    kiểm tra bài cũ
    Chỉ giới hạn của khu vực Tây Nam Á. Vị trí của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm gì nổi bật ?
    Các dạng địa hình chủ yếu ở Tây Nam Á được phân bố như thế nào ?
    ? Dựa vào lược đồ em hãy cho biết Châu á được chia thành mấy khu vực, hãy kể tên các khu vực đó?
    CHÂU Á
    TÂY NAM Á
    NAM Á
    ĐÔNG Á
    ĐÔNG NAM Á
    BẮC Á
    TRUNG Á
    Quan sát lược đồ tự nhiên Châu á
    TIẾT 12
    BÀI 10 . ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC NAM Á

    1. Vị trí địa lý và địa hình
    - Khu vực Nam Á nằm ở rìa phía nam của lục địa Á - Âu
    a. Vị trí địa lý
    Tiết 12. Bµi 10: §iÒu kiÖn tù nhiªn khu vùc nam ¸
    a. Vị trí địa lí
    lược đồ tự nhiên khu vực nam á
    - Khu vùc Nam ¸ n»m ë r×a phÝa nam cña lôc ®Þa ¸- ¢u.
    ?Dựa vào hình 9.1, em hãy cho biết khu vực Nam Á tiếp giáp với các vịnh , biển , đại dương và các khu vực nào ?
    Biển A- rap
    Vịnh Ben gan
    ĐNÁ
    Trung Á
    TNÁ
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    Đông Á
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    - Khu vực Nam Á nằm ở rìa phía nam của lục địa Á - Âu
    - Giới hạn: + Từ 9oB đến 37oB
    Cực Bắc: 37oB
    Cực Nam: 9oB
    Cực Tây: 62oĐ
    Cực Đông: 98oĐ
    + Từ 62oĐ đến 98oĐ
    a. Vị trí địa lý
    - Tiếp giáp: Khu vực Tây Nam Á, Trung Á, Đông Á, Đông Nam Á, Vịnh Ben-gan, Biển A-rap, Ấn Độ dương
    Khu vực Nam Á nằm trong khoảng các vĩ độ nào?
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    Khu vực Nam Á có những dạng địa hình nào?
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    Himalaya: vùng núi cao nhất và trẻ nhất thế giới, có tới hơn 70 đỉnh cao trên 7.000m và 14 đỉnh cao trên 8.000m. Trong đó cao nhất là đỉnh chô-mô-lung-ma ( everest) cao 8.848m - cũng là đỉnh cao nhất thế giới.
    Đỉnh Ê-vơ-rét: cao 8.848m
    Đỉnh Ê-vơ-rét: cao 8.848m
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    - Phía bắc : Hệ thống núi Himalaya cao đồ sộ dài 2600 km, rộng 320-400 km, hướng tây bắc đông nam.
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    - Phía bắc : Hệ thống núi Himalaya cao đồ sộ dài 2600km, rộng 320 – 400 km, hướng tây bắc đông nam.
    - Ở giữa: Đồng bằng Ấn Hằng dài hơn 3000km, rộng 250 - 350km
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    - Phía nam: Sơn nguyên Đê can với hai rìa nâng cao thành dãy Gát đông và Gát tây.
    - Phía bắc : Hệ thống núi Himalaya cao đồ sộ dài 2600 km, bề rộng 320 - 400 km, hướng tây bắc đông nam.
    - Ở giữa: Đồng bằng Ấn Hằng dài hơn 3000km, rộng 350km
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    - Đại bộ phận là khí hậu nhiệt đới gió mùa.
    Quan s¸t H 2.1 cho biết khu vực nam ¸ n»m trong ®íi khÝ hËu nµo?
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    - Đại bộ phận là khí hậu nhiệt đới gió mùa.
    Quan s¸t H10.2 cïng kÕt hîp kiÕn thøc SGK h·y nhËn xÐt vÒ nhiÖt ®é vµ l­îng m­a cña 3 ®Þa ®iÓm: Mun- tan, Se-ra-pun-di, Mum-bai? Gi¶i thÝch t¹i sao?
    TRUNG QUỐC
    VỊNH BENGAL
    Ấn Độ Dương
    CALCUTA
    BIỂN
    A-RAP
    HYMALAYA
    HM
    THAR
    S. HẰNG
    S. ẤN
    D. GHÂTE TÂY
    D. GHÂTE ĐÔNG
    MIANMA
    SRILANKA
    BRAMAPUT
    12000m
    2000 m
    < 20 mm
    CN §ª- Can
    20 -100 m
    Mum-bai
    3000 mm
    11.000 mm
    20-100 mm
    3.000 mm
    2.000 mm
    < 20 mm
    Gió mùa Tây Nam
    Gió mùa Đông Bắc
    Se-ra-pun-di
    11000 mm
    Mun tan
    183 mm
    Tại sao cùng vĩ độ với miền bắc Việt Nam mà khu vực Nam Á có mùa đông ấm hơn ?
    Giã mïa cã ảnh h­ëng nh­ thÕ nµo ®Õn ®êi sèng vµ s¶n xuÊt ?
    Hoạt động sản xuất và sinh hoạt của nhân dân ấn độ
    Vòi tưới nước trong nông nghiệp
    Đảm bảo vấn đề thuỷ lợi
    Trạm bơm nước
    Xây dựng giếng tưới ruộng
    Đập PaRaKKA trên sông Hằng
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    - Đại bộ phận là khí hậu nhiệt đới gió mùa.
    - Là vùng mưa nhiều của thế giới nhưng phân bố không đều.
    - Nhịp điệu gió mùa tây nam ảnh hưởng rất lớn đến sinh hoạt, sản xuất của người dân.
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    b. Sông ngòi
    Quan s¸t H10.1 vµ kiÕn thøc SGK cho biÕt ®Æc ®iÓm s«ng ngßi cña Nam ¸?
    sông Hằng
    Sông Hằng là dòng sông linh thiêng nhất . Nơi mà nếu được tắm mình trong đó, dù chỉ một lần trong đời < khi sống hay chết > thì mọi tội lỗi của con người sẽ được gột rửa và họ sẽ tìm được con đường ngắn nhất lên thiên đàng. Vì vậy mỗi ngày có tới 50.000 người đến tắm ở sông Hằng.
    Dài 2.510 km và cung cấp 40% lượng nước cho Ấn Độ, sông Hằng là con sông quan trọng nhất của tiểu lục địa Ấn Độ cùng với sông Ấn. Tuy nhiên, con sông này đang dần chết mòn bởi hơn 200 con đập lớn nhỏ được xây dựng ở thượng nguồn đã rút cạn nước sông, làm bùng lên một cuộc khủng hoảng nước tại hàng nghìn ngôi làng dọc bờ sông. Mặt khác, việc phát triển nhanh chóng về dân số và các ngành công nghiệp tại lưu vực này khiến sông Hằng phải nhận hàng tỉ lít nước thải mỗi ngày, biến dòng sông được coi là linh thiêng và huyền bí trở thành dòng sông ô nhiễm nhất thế giới, theo công bố của Tạp chí Time.
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    b. Sông ngòi
    - Có hệ thống sông lớn là sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-put
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    b. Sông ngòi
    c. Cảnh quan
    Quan s¸t H3.1cho biết Nam ¸ cã nh÷ng ®íi c¶nh quan nµo ?
    1. Vị trí địa lý và địa hình
    a. Vị trí địa lý
    b. Địa hình
    2. Khí hậu, sông ngòi, cảnh quan
    a. Khí hậu
    b. Sông ngòi
    c. Cảnh quan
    - Rừng nhiệt đới, xa van, hoang mạc, núi cao.
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Củng cố
    Củng cố
    a. ë Nam ¸ khi giã mïa h¹ tíi c¶nh quan n«ng th«n trë nªn t­¬i tèt .
    b. Nh×n vµo l­îc ®å l­îng m­a ta thÊy n­íc s«ng ngßi ë Nam ¸ chñ yÕu lµ do b¨ng tuyÕt tan cung cÊp
    c. C¶nh quan Nam ¸ rÊt phong phó nh­: Rõng nhiÖt ®íi Èm , Xa van, hoang m¹c, vµ c¶nh quan nói cao.
    d. D·y Hi-ma-lay-a c¶nh quan tù nhiªn kh«ng nh÷ng thay ®æi theo ®é cao mµ cßn theo h­íng s­ên.
    Đ
    Đ
    Đ
    S
    Hãy điền Đúng (Đ), Sai (S) vào các câu sau đây:
    Củng cố
    Hướng dẫn về nhà
    Chuẩn bị bài:“ Dân cư và đặc điểm kinh tế
    khu vực Nam Á”
    - So sánh diện tích và dân số của các khu vực dựa vào bảng 11.1
    - Cho bieát ñaëc ñieåm phaân boá daân cö cuûa Nam AÙ? Giaûi thích nguyeân nhaân söï phaân boá daân cö khoâng ñeàu cuûa khu vöïc?
    - Caùc ngaønh coâng nghieäp, noâng nghieäp vaø dòch vu ïcuûa AÁn Ñoä phaùt trieån nhö theá naøo?
    BÀI HỌC HÔM NAY
    ĐÃ HẾT
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓