Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z3753552020866_494016a44901ee8c2c8b5231ab113934.jpg IMG_20210226_092255.jpg IMG_20210226_092242.jpg IMG_20210226_092218.jpg IMG_20210226_092207.jpg IMG_20210226_092157.jpg IMG_20210226_092105.jpg IMG_20210226_092051.jpg IMG_20210226_092041.jpg IMG_20210226_092001.jpg IMG_20210226_091951.jpg IMG_20210226_091927.jpg IMG_20210226_091915.jpg IMG_20210226_091516.jpg COVID19.flv COVID19.flv IMG_20191118_102559.jpg IMG_20191118_102542.jpg IMG_20191118_102511.jpg IMG_20191118_102506.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2 năm học 2014 - 2015

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trần Thu Ngân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:28' 03-09-2015
    Dung lượng: 74.5 KB
    Số lượt tải: 127
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT VẠN NINH ĐỀ THI CUỐI KÌ II – NĂM HỌC : 2014 -2015
    TRƯỜNG TH XUÂN SƠN Môn: Lịch sử - Địa lí. Thời gian: 50 phút

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì II, lớp 4
    Năm học : 2014 -2015
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    1. Nhà Hồ
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    2. Nước Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    
    3. Nước Đại Việt thế kỷ XIV - XVIII
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    
    4. Nhà Tây Sơn
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    1,0
    
    1,0
    
    5. Buổi đầu thời Nguyễn (1820 - 1858)
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    6. Đồng bằng Bắc Bộ
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    7. Đồng bằng Nam Bộ
    Số câu
    1
    
    
    
    
    1
    1
    1
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    1,0
    1,0
    1,0
    
    8. Đồng bằng duyên hải miền Trung
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    0
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    1,0
    
    
    0
    1,0
    
    Vùng biển Việt Nam
    Số câu
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    
    
    1,0
    
    
    
    1,0
    
    
    Tổng
    Số câu
    3
    
    3
    2
    
    2
    6
    4
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    3,0
    2,0
    
    2,0
    6,0
    4,0
    
    

    Trường: Tiểu học Xuân Sơn ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC : 2014-2015
    Họ và tên : ………………………… Môn: Lịch sử - Địa lí - Lớp 4.
    Lớp : ……….. Ngày kiểm tra : 30/12/2014. Thời gian: 50 phút.
    
    
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng và thực hiện các câu hỏi còn lại theo yêu cầu:
    I. Lịch sử:
    Câu 1: Bia đá dựng ở Văn Miếu để khắc tên tuổi người:
    a. Đỗ cử nhân . b. Đỗ tiến sĩ . c. Đỗ tú tài
    Câu 2: Thời Hậu Lê , văn học viết bằng chữ nào chiếm ưu thế ?
    a. Chữ Hán . b. Chữ Nôm c. Chữ Quốc ngữ
    Câu 3: Nội dung của “Chiếu khuyến nông” là :
    a. Chia ruộng đất cho nông dân.
    b. Đào kênh mương dẫn nước vào ruộng
    c. Chia thóc cho nông dân
    d. Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang.
    Câu 4: Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm:
    a. Phát triển kinh tế b. Bảo vệ chính quyền
    c. Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc
    Câu 5: Năm 1786 quân tây Sơn tiến ra thăng long để làm gì ?
    a. Lật đổ chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn.
    b. Lật đổ chính quyền nhà Lê.
    c. Đánh quân Thanh.
    d. Đánh quân Nam Hán.
    Câu 6 : Các thành thị lớn của nước ta ở thế kỉ XVI-XVII là:
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 7: Các trận đánh đuổi quân Thanh do vua Quang Trung lãnh đạo vào năm 1789 là:
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    II. Địa lí:
    Câu 1: Nơi nào đánh bắt nhiều hải sản nhất nước ta ?
    a. Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam.
    b. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ninh đến Quảng Ngãi.
    c. Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang .
    Câu 2: Đồng bằng lớn nhất nước ta là :
    a. Đồng bằng Bắc Bộ. b. Đồng bằng Nam Bộ .
    c. Các đồng bằng duyên
     
    Gửi ý kiến