Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đê 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 14h:21' 04-12-2025
Dung lượng: 211.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 14h:21' 04-12-2025
Dung lượng: 211.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THAM KHẢO VÀO TRƯỜNG THPT CHUYÊN
Môn : TOÁN CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
với
b) Giải phương trình :
c) Giải phương trình
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Cho các số thực
thỏa mãn
. Chứng minh phương trình sau luôn
có nghiệm
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
thỏa mãn phương trình
Câu 3. (1,0 điểm) Với các số thực dương
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 4.(3,0 điểm)
Cho tam giác
cao
nhọn
cắt nhau tại H. Gọi
a) Chứng minh rằng
nội tiếp đường tròn tâm O và có ba đường
lần lượt là trung điểm của
vuông góc với
b) Gọi K, Qlần lượt là giao điểm của
và
với
và BC
song song với OA
và
Chứng minh rằng
c) Đường thẳng chứa tia phân giác của
phân giác của
cắt
lần lượt tại
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
A. Chứng minh ba điểm
tại điểm P khác
thẳng hàng
Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác
cố định có diện tích S. Đường thẳng
đổi đi qua trọng tâm của tam giác
cắt các cạnh
lần lượt là diện tích các tam giác
và
a) Rút gọn biểu thức
Tìm giá trị nhỏ nhất của
với
b) Giải phương trình :
Điều kiện:
. Phương trình tương đương
Vậy
c) Giải phương trình
Cộng hai phương trình đã cho vế theo vế được
Trường hợp 1:
thay
lần lượt tại M, N. Gọi
ĐÁP ÁN
Câu 1. (3,0 điểm)
. Tia
thay vào phương trình 2 của hệ ta được :
Trường hợp 2:
thay vào pt 2 của hệ ta được :
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Cho các số thực
thỏa mãn
. Chứng minh phương trình sau
luôn có nghiệm
Phương trình đã cho
Giả sử phương trình này vô nghiệm, khi
đó cả hai phương trình (1), (2) đều vô nghiệm. Tức là :
Lúc này theo giả thiết thì
Tuy nhiên điều này vô lý do
Vậy điều giả sử sai . Ta có điều phải chứng minh
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
Đặt
thỏa mãn phương trình
thì từ giả thiết ta được :
Do
Với
(thử lại đúng)
Với
(vô lý)
Vậy
Câu 3. (1,0 điểm) Với các số thực dương
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Ta có :
Do đó :
Vậy
Câu 4.(3,0 điểm)
Cho tam giác
nhọn
nội tiếp đường tròn tâm O và có ba
đường cao
cắt nhau tại H. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
BC
A
I
E
Q
F
M
K
a) Chứng minh rằng
B
O
H
L
R
G
D
N
P
C
J
T
vuông góc với
và
song song với OA
là đường trung trực của EF
Kẻ đường kính
của (O)
là hình bình hành
b) Gọi K, Qlần lượt là giao điểm của
với
và
là trung điểm của HT
Chứng minh rằng
Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp nên ta có :
và do
là phân giác trong và phân giác ngoài của
Theo tính chất đường phân giác thì
c) Đường thẳng chứa tia phân giác của
cắt
lần lượt tại
Tia phân giác của
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
điểm P khác A. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng
Ta có
cân tại A
.
là đường kính của
Gọi G là giao điểm của
và L là giao điểm của
Khi đó tứ giác
là hình bình hành nên
đi qua trung điểm R của
Áp dụng định lý Talet và tính chất đường phân giác ta được :
Mặt khác
Giả sử
cắt BC tại J'
Áp dụng định lý Talet ta có :
Vậy ba điểm
thẳng hàng
Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác
cố định có diện tích S. Đường thẳng
thay đổi đi qua trọng tâm của tam giác
cắt các cạnh
lần lượt tại M,
N. Gọi
lần lượt là diện tích các tam giác
và
Tìm giá trị nhỏ
nhất của
A
d
N
G
M
C
D
B
Gọi D là trung điểm
và
là trọng tâm
Ta có :
. Mà
Đẳng thức xảy ra
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là
đạt được khi và chỉ khi
Môn : TOÁN CHUYÊN
Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1. (3,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức
với
b) Giải phương trình :
c) Giải phương trình
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Cho các số thực
thỏa mãn
. Chứng minh phương trình sau luôn
có nghiệm
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
thỏa mãn phương trình
Câu 3. (1,0 điểm) Với các số thực dương
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 4.(3,0 điểm)
Cho tam giác
cao
nhọn
cắt nhau tại H. Gọi
a) Chứng minh rằng
nội tiếp đường tròn tâm O và có ba đường
lần lượt là trung điểm của
vuông góc với
b) Gọi K, Qlần lượt là giao điểm của
và
với
và BC
song song với OA
và
Chứng minh rằng
c) Đường thẳng chứa tia phân giác của
phân giác của
cắt
lần lượt tại
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
A. Chứng minh ba điểm
tại điểm P khác
thẳng hàng
Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác
cố định có diện tích S. Đường thẳng
đổi đi qua trọng tâm của tam giác
cắt các cạnh
lần lượt là diện tích các tam giác
và
a) Rút gọn biểu thức
Tìm giá trị nhỏ nhất của
với
b) Giải phương trình :
Điều kiện:
. Phương trình tương đương
Vậy
c) Giải phương trình
Cộng hai phương trình đã cho vế theo vế được
Trường hợp 1:
thay
lần lượt tại M, N. Gọi
ĐÁP ÁN
Câu 1. (3,0 điểm)
. Tia
thay vào phương trình 2 của hệ ta được :
Trường hợp 2:
thay vào pt 2 của hệ ta được :
Vậy hệ phương trình đã cho có 4 nghiệm
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Cho các số thực
thỏa mãn
. Chứng minh phương trình sau
luôn có nghiệm
Phương trình đã cho
Giả sử phương trình này vô nghiệm, khi
đó cả hai phương trình (1), (2) đều vô nghiệm. Tức là :
Lúc này theo giả thiết thì
Tuy nhiên điều này vô lý do
Vậy điều giả sử sai . Ta có điều phải chứng minh
b) Tìm tất cả các cặp số nguyên
Đặt
thỏa mãn phương trình
thì từ giả thiết ta được :
Do
Với
(thử lại đúng)
Với
(vô lý)
Vậy
Câu 3. (1,0 điểm) Với các số thực dương
thỏa mãn
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Ta có :
Do đó :
Vậy
Câu 4.(3,0 điểm)
Cho tam giác
nhọn
nội tiếp đường tròn tâm O và có ba
đường cao
cắt nhau tại H. Gọi
lần lượt là trung điểm của
và
BC
A
I
E
Q
F
M
K
a) Chứng minh rằng
B
O
H
L
R
G
D
N
P
C
J
T
vuông góc với
và
song song với OA
là đường trung trực của EF
Kẻ đường kính
của (O)
là hình bình hành
b) Gọi K, Qlần lượt là giao điểm của
với
và
là trung điểm của HT
Chứng minh rằng
Các tứ giác
là các tứ giác nội tiếp nên ta có :
và do
là phân giác trong và phân giác ngoài của
Theo tính chất đường phân giác thì
c) Đường thẳng chứa tia phân giác của
cắt
lần lượt tại
Tia phân giác của
cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
tại
điểm P khác A. Chứng minh ba điểm
thẳng hàng
Ta có
cân tại A
.
là đường kính của
Gọi G là giao điểm của
và L là giao điểm của
Khi đó tứ giác
là hình bình hành nên
đi qua trung điểm R của
Áp dụng định lý Talet và tính chất đường phân giác ta được :
Mặt khác
Giả sử
cắt BC tại J'
Áp dụng định lý Talet ta có :
Vậy ba điểm
thẳng hàng
Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác
cố định có diện tích S. Đường thẳng
thay đổi đi qua trọng tâm của tam giác
cắt các cạnh
lần lượt tại M,
N. Gọi
lần lượt là diện tích các tam giác
và
Tìm giá trị nhỏ
nhất của
A
d
N
G
M
C
D
B
Gọi D là trung điểm
và
là trọng tâm
Ta có :
. Mà
Đẳng thức xảy ra
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
là
đạt được khi và chỉ khi
 






Các ý kiến mới nhất