Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ChatGPT_Image_11_20_43_15_thg_5_2026.png TA_8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg 8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_11_54_58_12_thg_5_2026.png 304.jpg THU_VIEN_NGAY_SACH.jpg HD_THI_NGHIEM.jpg HOI_THAO.jpg ANH_VAN.jpg Z7802313491013_ddc3d567dfcc5e6e1a21c863e650e9a0.jpg Videoplayback_1.flv Videoplayback.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐC CK 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:06' 02-07-2026
    Dung lượng: 302.7 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS TRỊNH PHONG
    Tổ : Toán-Tin học

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN 9
    Năm học: 2025 – 2026

    I.Nội dung:
    PHẦN 1: ĐẠI SỐ
    1.Chương VI: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
    - Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn.
    - Định lí Viete và ứng dụng. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    2. Chương VII: Tần số và tần số tương ứng
    - Bảng tần số và biểu đồ tần số.
    - Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối.
    - Bảng tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm.
    PHẦN 2: HÌNH HỌC
    1. Chương IX: Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp
    - Góc nội tiếp. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một tam giác.
    - Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều.
    2. Chương X : Một số hình khối trong thực tiễn.
    - Hình trụ và hình nón
    - Hình cầu.
    II.Bài tập:
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
    Câu 1. Gọi



    lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình

    . Giá trị của

    bằng
    A.

    B.

    Câu 2. Gọi

    C.

    D.

    là nghiệm của phương trình

    A.

    B.

    Tích
    C.

    bằng
    D.

    Câu 3. Bạn An thống kê điểm cuối kì I môn toán của
    học sinh lớp 9A như sau :
    Điểm
    5
    6
    7
    8
    9
    Số học sinh
    3
    6
    12
    10
    6
    Học sinh quan sát dữ kiện trên và trả lời câu hỏi từ 3.1 đến 3.3
    Câu 3.1: Tần số xuất hiện điểm 8 là
    A. 10
    B. 7
    C. 12
    D. 14
    Câu 3.2: Tần số tương đối xuất hiện của bài kiểm tra được
    A.
    .
    B.
    .
    Câu 3.3: Xác suất các bài kiểm tra trên 7 điểm là?
    A.
    Câu 4. Cho hàm số
    A. Đồ thị hàm số nhận trục

    B.

    .

    10
    3

    điểm là

    C.

    .

    D.

    C.

    .

    D.

    , khẳng định nào sau đây không đúng?
    làm trục đối xứng.

    B. Đồ thị hàm số là một Parabol đi qua gốc tọa độ.

    C. Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành.
    D. Đồ thị hàm số đi qua điểm
    Câu 5. Thống kê điểm thi môn Toán trong một kì thi của 400 học sinh. Người ta thấy tần số tương đối
    của điểm là 10%. Hỏi có bao nhiêu bài điểm 9?
    C. 40.
    A.
    .
    B.
    .
    D.
    .

    Câu 6. Giáo viên ghi lại thời gian (đơn vị: s) chạy cự ly 100m của học sinh lớp 9A2 cho kết quả như sau:
    18
    13
    15
    17
    16
    19
    20
    15
    14
    17
    13
    16
    19
    20
    20
    18
    15
    16
    14
    17
    18
    20
    19
    14
    13
    15
    17
    16
    14
    15
    16
    20
    15
    17
    16
    14
    13
    15
    14
    19
    Ghép các số liệu trên thành 4 nhóm sau
    Tần số ghép nhóm của nhóm
    A.

    .

    B.

    Câu 7. Cho

    ;

    ;

    ;


    .

    C.

    .

    D. .

    đều ngoại tiếp đường tròn (O, 10cm). Tính độ dài cạnh của tam giác đều.

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 8. Hình chữ nhật ABCD có
    ,
    . Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB thì
    hình trụ tạo thành có độ dài đường sinh là:
    A. 5cm
    B. 4cm
    C. 3cm
    D. 1,5cm
    Câu 9. Cho tam giác MNI vuông tại M có MN =3 cm, MI =4 cm . Khi quay tam giác MNI một vòng quanh
    cạnh MI ta được hình nón có chiều cao bằng
    A. 7cm
    B. 4cm
    C. 5cm
    D. 3cm
    Câu 10. Cho tam giác MNI vuông tại M có MN =3 cm, MI=4 cm . Khi quay tam giác MNI một vòng quanh
    cạnh MI ta được hình nón có bán kính đáy bằng
    A. 7cm
    B. 4cm
    C. 5cm
    D. 3cm
    Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy
    , chiều cao
    . Thể tích hình nón là?
    A.

    B.

    .

    D.

    C.

    Câu 12. Cho tam giác đều
    thành chính nó?

    nội tiếp đường tròn

    A. Phép quay thuận chiều

    tâm

    .

    B. Phép quay thuận chiều

    tâm

    .

    C. Phép quay thuận chiều

    tâm

    .

    D. Phép quay thuận chiều

    tâm

    .

    .

    . Phép quay nào dưới đây biến tam giác
    A

    O

    B

    C

    Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm, chiều cao của hình trụ 8cm. Diện tích xung quanh hình trụ là:
    A. 252,1 cm2.
    B. 251,2 cm2
    C. 255,2 cm2.
    D. 251,1 cm2.
    Câu 14. Cho mặt cầu tâm bán kính . Diện tích mặt cầu là
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 15: Mỗi góc của lục giác đều nội tiếp đường tròn tâm O có số đo là:
    A. 120 °
    B. 150 °
    C. 90 °
    D. 135 °
    Câu 16. Cho tam giác
    cắt nhau tại điểm
    A.

    .



    . Số đo
    B.

    nội tiếp đường tròn

    . Hai tiếp tuyến của

    bằng
    .

    C.

    .

    D.

    .

    tại B và C

    Câu 17. Cho hình vuông

    nội tiếp

    A.

    . Chu vi hình vuông

    B.

    Câu 18. Cho

    bằng

    C.

    D.

    như hình vẽ. Số đo của


    A.

    .

    B.
    C.
    D.

    .

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
    Câu 1: Một cửa hàng bán túi mù với các nhân vật ngẫu nhiên bên trong. Trong một ngày cửa hàng ghi
    nhận số lượng túi mù đã bán được theo bảng sau:
    Túi mù
    Số túi đã bán

    Labubu
    11

    Kiki
    9

    Thỏ nước
    16

    Capybara
    8

    Rùa con
    6

    a) Trong một ngày cửa hàng đã bán được 50 túi.
    b) Số túi có thỏ nước đã bán chiếm tỉ lệ 30%.
    c) Số túi có rùa con bán được chiếm tỉ lệ thấp nhất.
    d) Nếu một khách hàng chọn ngẫu nhiên một túi mù, tỉ lệ để Túi mù được chọn không phải Thỏ nước và
    Rùa con là 60%
    Câu 2: Cho phương trình
    a) Phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu.
    b) Tổng hai nghiệm của phương trình bằng - 5
    c) Phương trình đã cho có một nghiệm là x = - 1
    d) Biểu thức
    có giá trị bằng 17 với
    PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
    Câu 1: Cho phương trình

    là hai nghiệm của phương trình đã cho.

    có hai nghiệm



    Giá trị của

    là ?

    Câu 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 64 m . Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và tăng chiều rộng
    2
    thêm 3 m thì diện tích tăng thêm 88 m . Diện tích ban đầu của mảnh vườn là bao nhiêu m2 ?
    Câu 3: Một quả bóng bàn có đường kính

    . Người ta nhấn chìm hoàn toàn quả bóng bàn đó vào

    một cốc nước đầy thì lượng nước chảy ra có thể tích gần đúng là bao nhiêu
    ? (cho
    , kết quả
    làm tròn đến hàng phần mười)
    Câu 4: Một hộp sữa ông thọ có chiều cao 12 cm và đáy là hình tròn bán kính 4 cm. Thể tích hộp sữa là?
    (Đơn vị cm3, làm tròn đến hàng đơn vị)
    Câu 5. Cho lục giác đều nội tiếp đường tròn

    . Độ dài cạnh của lục giác đều bằng bao nhiêu cm?

    Câu 6. Nón Huế là một hình nón có bán kính đáy bằng
    độ dài đường sinh là
    . Người ta lát
    mặt xung quanh hình nón bằng ba lớp lá khô. Tính diện tích lá cần dùng để tạo nên một chiếc nón Huế
    như vậy (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị với đơn vị

    Câu 7. Cho vòng quay mặt trời gồm tám cabin như hình bên. Hỏi để cabin
    di chuyển đến vị trí cao nhất thì vòng quay phải quay thuận chiều kim
    đồng hồ quanh tâm bao nhiêu độ?

    PHẦN IV. Tự luận
    Câu 1. Cho hàm số
    có đồ thị là (P).
    a) Vẽ (P).
    b) Tìm các điểm thuộc (P) có tung độ bằng 3 lần hoành độ bằng phép tính
    Câu 2. Cho phương trình:

    . Gọi

    ,

    là hai nghiệm (nếu có) của phương trình. Không

    giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức:

    .

    Câu 3. Cho phương trình
    a) Chứng minh phương trình trên có hai nghiệm phân biệt

    b) Không giải phương trình, hãy tính giá trị biểu thức
    Câu 4. Bạn Nam thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) đi bộ mỗi ngày trong tháng 10 ở bảng
    sau:
    Quãng đường (km)
    [4; 5)
    [5; 6)
    [6; 7)
    [7; 8)
    [8; 9)
    Số ngày
    5
    12
    8
    3
    2
    a) Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho số liệu trên.
    b) Hãy vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột biểu diễn số liệu trên.
    Câu 5. Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 30km. Khi đi từ B trở về A, tốc độ lúc về nhanh hơn
    tốc độ lúc đi 5km/h. Vì thế, thời gian về ít hơn thời gian đi là 5 phút. Tính vận tốc của xe máy đi từ A đến
    B?
    Câu 6. Một cơ sở sản xuất theo kế hoạch làm 100 sản phẩm cùng loại trong một thời gian đã định. Nhưng
    khi sản xuất mỗi ngày cơ sở đó sản xuất nhiều hơn 10 sản phẩm so với kế hoạch, do vậy thời gian làm
    xong 100 sản phẩm sớm hơn 5 ngày so với thời gian đã định. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày cơ sở đó sản
    xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    Câu 7. Trong tuần đầu hai tổ sản xuất được 1500 bộ quần áo. Sang tuần thứ hai, tổ A vượt mức 25%, tổ B
    giảm mức 18% nên trong tuần này, cả hai tổ sản xuất được 1617 bộ. Hỏi trong tuần đầu mỗi tô sản xuất
    được bao nhiêu?
    Câu 8. Cho đường tròn (O,R) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau tại O. Gọi C là trung
    điểm OB. Tia MC cắt đường tròn (O) tại D. Gọi E là giao điểm của AD và MN.
    a) Chứng minh tứ giác OCDN nội tiếp.
    b) Chứng minh



    c) Gọi F là hình chiếu của O trên NB, G là giao điểm của AN và BD. Chứng minh G, F, C thẳng hàng.

    Câu 9. Cho đường tròn

    đường kính

    cắt đường tròn
    tại .
    a) Kẻ
    tại H. Chứng minh tứ giác

    . Trên tiếp tuyến tại

    của (O), lấy

    sao cho

    ,

    nội tiếp.

    b) Chứng minh
    .
    c) Chứng minh
    và tính diện tích tứ giác
    theo .
    Câu 10. Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BC. Đường tròn tâm O cắt
    AB, AC lần lượt ở D và E. Nối BE cắt CD tại H. Chứng minh:
    a) Tứ giác ADHE nội tiếp.
    b) AE. AC=AB. AD
    c) Gọi F là giao điểm của AH và BC. Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp DFE
     
    Gửi ý kiến