Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ChatGPT_Image_11_20_43_15_thg_5_2026.png TA_8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg ChatGPT_Image_23_22_20_11_thg_5_2026.jpg 8_Unit_9_Lesson_4.flv ChatGPT_Image_11_54_58_12_thg_5_2026.png 304.jpg THU_VIEN_NGAY_SACH.jpg HD_THI_NGHIEM.jpg HOI_THAO.jpg ANH_VAN.jpg Z7802313491013_ddc3d567dfcc5e6e1a21c863e650e9a0.jpg Videoplayback_1.flv Videoplayback.flv

    Thành viên trực tuyến

    13 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Khánh Hòa.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 2. Đa thức

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Huy (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:46' 24-04-2026
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ………….……

    Bài 2

    ĐA THỨC

    HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
    HS quan sát hình 1.1 trong SGK/ T11
    và nêu biểu thức biểu thị diện tích
    của hình bên.

    Gợi ý:
    - Diện tích hình tam giác: .......
    - Diện tích hình vuông có cạnh x : ......
    - Diện tích hình vuông có cạnh y : .......
    - Diện tích hình : .........

    2

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    1
    Biểu thức x  y  xy được gọi là một đa thức
    2
    Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu những khái niệm ban
    đầu về đa thức nhiều biến (gọi đơn giản là đa thức) trong đó
    đa thức một biến đã học chỉ là trường hợp riêng.
    2

    NV1:
    HS HĐ cặp đôi thực hiện làm HĐ1, HĐ2, HĐ3
    trong SGK/ T11.
    ? Đa thức là gì. Hạng tử của đa thức là gì?
    + HĐ1. Đa thức một biến là tổng của những đơn thức
    5
    4
    x

    2
    x
     3x
    có cùng một biến. Ví dụ đa thức một biến là
    + HĐ2. Hai đơn thức:

    2; xy

    1
    + HĐ3. là 2  xy  x  z
    2

    + Đa thức là tổng của những đơn
    thức;
    mỗi đơn thức trong tổng gọi là
    một hạng tử của đa thức đó.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    I. Đa thức

    Kết luận

    1
    + Biểu thức 2  xy  x  z được gọi là đa thức
    2
    + Hạng tử của đa thức trên là

    1
    2; xy;  x; z
    2

    Đa thức là tổng của những đơn thức; mỗi đơn thức
    trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
    ! Mỗi đơn thức cũng được coi là một đa thức.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    I. Đa thức

    Ví dụ 1:
    Ví dụ 1: Tìm các hạng tử của đa thức

    A  x 3  3 x 2 y  3 xy 2  y 3  xy  1
    Giải: Đa thức A có 6 hạng tử là:
    3

    2

    2

    3

    x ;  3 x y;3 xy ;  y ; xy;  1

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    I. Đa thức

    NV2:
    HS vận dụng làm luyện tập 1+ vận dụng trong SGK/T 12.
    Giải: Luyện tập 1: Các đa thức là

    1
    3 xy  1; x  x; 2 x  3 y
    2
    2
    2
    - Hạng tử của đa thức 3 xy  1 là 3 xy ;  1
    1
    1
    x; x
    - Hạng tử của đa thức x  x

    2
    2
    2 x; 3 y
    - Hạng tử của đa thức 2 x  3 y là
    2

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    I. Đa thức

    Vận dụng:
    a) 8 x  7 y
    b) 30 x  24 y
    c) Mỗi biểu thức của câu trên đều là đa thức.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    I. Đa thức

    2

    2

    2

    + Xét đa thức B 2 x  3 xy  x  3 y  5 xy
    . Trong đa thức B có hai hạng tử nào là đơn thức đồng dạng không?
    3
    2
    2
    3
    + Xét đa thức A x  3 x y  3 xy  y  xy  1
    . Trong đa thức A có hai hạng tử nào là đơn thức đồng dạng không?
    Giải
    Trong đa thức B có các hạng tử là đơn thức đồng dạng:
    2
    2
    2 x ; x và  3 xy;5 xy
    Trong đa thức A không có hai hạng tử nào là đơn thức đồng dạng.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    II. Đa thức thu gọn

    • Từ 2 đa thức B và A, ta thấy trong đa thức B có hai
    hạng tử đồng dạng.
    • Trái lại, trong đa thức A không có hai hạng tử nào
    đồng dạng. Ta nói A là một đa thức thu gọn.
    - Kết luận: Đa thức thu gọn là đa thức không có hai
    hạng tử nào đồng dạng.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    II. Đa thức thu gọn

    HS thu gọn đa thức

    2

    2

    2

    B 2 x  3xy  x  3 y  5 xy

    - Hướng dẫn HS:
    + Đổi chỗ và nhóm các hạng tử đồng dạng.
    + Cộng các hạng tử đồng dạng trong mỗi nhóm
    Giải: + Thu gọn đa thức:

    B 2 x 2  3 xy  x 2  3 y 2  5 xy
    2
    2
    2
    2 x  x    3xy  5 xy   3 y

    2 x3  2 xy  3 y 2

    (Đổi chỗ và nhóm các hạng tử đồng dạng)

    (Cộng các hạng tử đồng dạng trong mỗi nhóm)

    2 x3  2 xy  3 y 2 nhận được gọi là dạng thu gọn của đa thức B.

    HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

    II. Đa thức thu gọn

    * Chú ý: Ta thường viết một đa thức dưới dạng thu gọn (nếu
    không có yêu cầu gì khác).
    ? Đa thức phần mở đầu là một đa thức thu gọn.
    HS đọc hiểu ví dụ 2/ SGK. T13.

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    NV3: HS HĐ cặp đôi thực hiện luyện tập 2. SGK/ T13.

    1 4
    2 4
    2 2
    2
    N

    5
    y
    z

    2
    xy
    z

    x

    2
    y
    z

    x

    xy
    z
    - Đa thức
    3
    3
    2 2

    2

    a) Thu gọn đa thức N.

    1 4
    2 2 2 4
    N 5 y z  2 xy z  x  2 y z  x  xy 2 z
    3
    3
    1 4 2 4
    2 2
    2 2
    2
    2
    5 y z  2 y z    2 xy z  xy z    x  x 
    3 
    3
    3 y 2 z 2  2 xy 2 z  x 4
    2 2

    2

    Kết luận

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

    Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
    trong dạng thu gọn của đa thức đó.
    Chú ý:
    + Một số khác 0 tùy ý được coi là một đa thức bậc 0.
    + Số 0 cũng là một đa thức, gọi là đa thức không. Nó không
    có bậc xác định.

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    * Ví dụ 3. SGK/ T13
    Cho đa thức

    1
    4
    4
    P 3 x  xyz  3 x  xyz  2 x 2 y  6 z
    3
    3
    4

    a) Tìm bậc của đa thức P.

    1
    b) Tính giá trị của P khi x 1; y 3; z 
    3

    Giải:
    a. Thu gọn:

    1
    4
    4
    2
    P 3x  xyz  3 x  xyz  2 x y  6 z
    3
    3
    4
    1

    4
    4
    3 x  3 x    xyz  xyz   2 x 2 y  6 z
    3
    3

     xyz  2 x 2 y  6 z
    4

    Đa thức P có bậc là 3.
    b) Thay x 1; y 3; z
    2

    1
     vào đa thức thu gọn của
    3

    P  xyz  2 x y  6 z

    1
    1
    2
     1.1.3   2.1 .3  6 
    3
    3
     1  6  2 3

    HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    NV4: HS hoạt động nhóm thực hiện luyện tập 3. SGK/ T13

    Giải

    Tìm bậc của đa thức
    2

    2

    a ) Q 5 x  7 xy  2,5 y  2 x  8,3 y  1
    Đa thức Q có bậc là 2.
    1 3
    3 2 2
    5
    5
    2
    b) H 4 x  x y  x y  4 x  2 y  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
    5
    5
    2
    4 x  4 x   x y  x y  2 y  7
    2
    4
    1 3
    3 2 2
     x y  x y  2 y 2  7
    2
    4
    Đa thức H có bậc 4

    * Chú ý: Khi tìm bậc
    của một đa thức,
    trước hết ta phải thu
    gọn đa thức đó.

    Tổng
    kết kiến
    thức

    Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không
    là đa thức?

    A.
    C.

    2

     x  3x  1
    2023
    Đáp án: D

    B.

    x
    5

    D.

    xy  x  2

    2

    2

    Câu 2: Các hạng tử của đa thức A 3 x y  y  3xy  5 là
    2

    2

    A. 3 x y; y ;3xy;  5
    2

    2

    C. 3 x y; y ;  3 xy;  5

    Đáp án: B

    2

    2

    2

    2

    B. 3 x y;  y ;3 xy;  5
    D. 3 x y;  y ;  3 xy;  5

    Câu 3: Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn

    2

    2

    A. 2 x y  x  2 xy  6
    2

    2

    C. 5 x y  xy  3 x y  9

    Đáp án: A

    B.

    2

    x  5  3 xy  4
    2

    D. x  xy  2 x  3 xy  4

    Câu 4: Bậc của đa thức

    2

    A 5 x y  x  2 xy  10 là

    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    Đáp án: C

    4

    Câu 5: Bậc của đa thức

    5

    2

    B x  x y  x  8 xy  7 là

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Đáp án: A

    5

    1 2
    1 2
    1 2
    2
    Câu 6: Tính giá trị của đa thức P 3 x y  0,5 xy  xy  2 xy  5 xy  3 x y

    tại

    x 1; y 2
    A. 12

    B. 10

    C. -12

    D. -10

    Đáp án: C

    Vận dụng
    Ở Đà Lạt, giá táo là x (đ/kg), giá nho là y (đ/kg).
    Hãy viết biểu thức đại số biểu thị số tiền mua:
    a) 5kg táo và 8kg nho.
    b) 10 thùng táo và 15 thùng nho biết mỗi
    thùng táo có 12kg và mỗi thùng nho có
    10kg.
    c) Mỗi biểu thức ở hai câu trên có phải là đa
    thức không?

    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
    - Nắm vững khái niệm đa thức, đa thức thu gọn,
    cách thu gọn và bậc của đa thức.
    - Làm BT trong SGK 1.81.13/ t14.
     
    Gửi ý kiến